Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El estrado
01
bục, bệ cao
una plataforma elevada en una sala, especialmente donde se sientan autoridades o se realizan ceremonias
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
estrados
Các ví dụ
Los oradores subieron al estrado uno tras otro.
Các diễn giả lên bục lần lượt.
02
bục, bục nhân chứng
el lugar elevado en un tribunal donde se sienta o se para un testigo para declarar bajo juramento
Các ví dụ
Desde el estrado, ella identificó al hombre que la había atacado.
Từ bục, cô ấy đã xác định người đàn ông đã tấn công mình.



























