el espárrago
e
e
e
spá
ˈspa
spa
rra
ra
ra
go
ɣo
gho

Định nghĩa và ý nghĩa của "espárrago"trong tiếng Tây Ban Nha

El espárrago
01

măng tây

un brote tierno y comestible de una planta, de forma alargada y color verde o blanco 
el espárrago definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espárragos
Các ví dụ
El espárrago verde es mi verdura favorita en primavera. 

Măng tây xanh là loại rau yêu thích của tôi vào mùa xuân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng