la escuadra
esc
ˈesk
esk
uad
wað
vadh
ra
ɾa
ra
cuadra

Định nghĩa và ý nghĩa của "escuadra"trong tiếng Tây Ban Nha

La escuadra
01

đội, tổ

grupo de personas o cosas organizadas como unidad 
la escuadra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escuadras
Các ví dụ
Una escuadra de soldados marchaba por la calle. 

Một tiểu đội binh lính đang diễu hành trên đường phố.

02

góc sắt, đế đỡ

pieza metálica en forma de ángulo recto que se usa para unir o reforzar esquinas y estructuras 
la escuadra definition and meaning
Các ví dụ
Colgaron la estantería usando una escuadra de metal. 

Họ treo giá sách bằng cách sử dụng một góc kim loại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng