Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escuadra
[gender: feminine]
01
đội, tổ
grupo de personas o cosas organizadas como unidad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escuadras
Các ví dụ
Cada escuadra tiene un líder asignado.
Mỗi đội hình có một người lãnh đạo được chỉ định.
02
góc sắt, đế đỡ
pieza metálica en forma de ángulo recto que se usa para unir o reforzar esquinas y estructuras
Các ví dụ
La escuadra de acero soporta mucho peso.
Thanh thép góc chịu được nhiều trọng lượng.



























