Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Entrega
01
giao hàng
acción de dar algo a otra persona, especialmente un objeto o documento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
entregas
Các ví dụ
La entrega de los documentos será mañana.
Việc giao tài liệu sẽ diễn ra vào ngày mai.
02
giao hàng, vận chuyển
envío o transporte de mercancías de un lugar a otro
Các ví dụ
La entrega de la mercancía tardará tres días.
Việc giao hàng sẽ mất ba ngày.



























