Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El empujón
01
cú đẩy, sự đẩy
una acción de empujar a alguien o algo con fuerza, normalmente con las manos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
empujones
Các ví dụ
Me dio un empujón para que saliera del autobús.
Anh ấy đã đẩy tôi để tôi xuống xe buýt.
02
đẩy, thao tác đẩy
una maniobra ferroviaria para mover vagones de una vía a otra usando una locomotora
Các ví dụ
Durante el empujón, los vagones se acoplan con un golpe seco.
Trong lúc đẩy, các toa xe khớp nối với một tiếng đập khô.



























