Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
empatado
01
hòa, ngang điểm
con el mismo puntaje o resultado que otro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más empatado
so sánh hơn
más empatado
có thể phân cấp
giống đực số ít
empatado
giống đực số nhiều
empatados
giống cái số ít
empatada
giống cái số nhiều
empatadas
Các ví dụ
Después de tres rondas, seguimos empatados.
Sau ba vòng, chúng tôi vẫn empatados.



























