Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
emocionado
01
hào hứng, phấn khích
que siente mucha emoción o alegría por algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más emocionado
so sánh hơn
más emocionado
có thể phân cấp
giống đực số ít
emocionado
giống đực số nhiều
emocionados
giống cái số ít
emocionada
giống cái số nhiều
emocionadas
Các ví dụ
Todos están emocionados hoy.
Hôm nay mọi người đều hào hứng.
02
cảm động, xúc động
que siente emoción profunda por algo que toca sus sentimientos
Các ví dụ
Me emocioné al ver la foto.
Tôi đã xúc động khi nhìn thấy bức ảnh.



























