el dragón
dragón
dɾaɣon
draghon
furgónjarrónmontónazadón

Định nghĩa và ý nghĩa của "dragón"trong tiếng Tây Ban Nha

El dragón
01

rồng, con rồng

animal fantástico que aparece en leyendas y cuentos, generalmente con alas y capaz de escupir fuego 
el dragón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
dragones
Các ví dụ
El dragón volaba sobre el castillo. 

Con rồng đang bay trên lâu đài.

02

hoa lay ơn, lay ơn

planta ornamental con flores largas y vistosas, a veces llamada gladiolo 
Các ví dụ
Planté un dragón en el jardín este verano. 

Tôi đã trồng một cây dragón trong vườn mùa hè này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng