la detección

Định nghĩa và ý nghĩa của "detección"trong tiếng Tây Ban Nha

La detección
01

phát hiện

proceso de identificar o descubrir algo en un examen o análisis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
detecciones
Các ví dụ
Se realizó una detección de anticuerpos.
Đã thực hiện một phát hiện kháng thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng