Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La detección
[gender: feminine]
01
phát hiện
proceso de identificar o descubrir algo en un examen o análisis
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Se realizó una detección de anticuerpos.
Đã thực hiện một phát hiện kháng thể.



























