Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El demonio
01
ác quỷ
un ser sobrenatural malvado, un espíritu del infierno
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
demonios
Các ví dụ
El sacerdote intentó exorcizar al demonio del cuerpo del hombre.
Linh mục đã cố gắng trừ tà con quỷ ra khỏi cơ thể của người đàn ông.



























