Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cédula
01
giấy phép, giấy ủy quyền
documento que autoriza realizar una acción o actividad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cédulas
Các ví dụ
Necesitas una cédula para abrir un negocio.
Bạn cần một cédula để mở một doanh nghiệp.
02
thẻ căn cước, giấy tờ tùy thân
documento oficial que acredita la identidad de una persona
Các ví dụ
Mostré mi cédula al policía en el control.
Tôi đã trình thẻ căn cước của mình cho cảnh sát tại trạm kiểm soát.
03
trái phiếu, chứng khoán nợ
título financiero que representa una deuda que se puede negociar
Các ví dụ
Compré una cédula del gobierno como inversión segura.
Tôi đã mua một cédula của chính phủ như một khoản đầu tư an toàn.



























