Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cultura
01
văn hóa, văn minh
conjunto de manifestaciones artísticas e intelectuales de un pueblo o época
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
culturas
Các ví dụ
La música y la pintura son partes importantes de la cultura.
Âm nhạc và hội họa là những phần quan trọng của văn hóa.
02
văn hóa, văn minh
conjunto de costumbres, valores y formas de vida de una sociedad
Các ví dụ
Cada país tiene su propia cultura.
Mỗi quốc gia có văn hóa riêng của mình.



























