el cuerno
cuer
ˈkweɾ
kver
no
no
no
cuerpocuervocuerocuerdo

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuerno"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuerno
01

sừng, còi

una protuberancia dura y puntiaguda en la cabeza de algunos animales como el toro o el ciervo 
el cuerno definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuernos
Các ví dụ
El toro embistió con sus cuernos. 

Con bò đã lao vào với sừng của nó.

02

sừng, nhạc cụ hơi cổ xưa

un instrumento musical de viento antiguo, hecho originalmente del cuerno de un animal 
el cuerno definition and meaning
Các ví dụ
El cazador sopló el cuerno para dar la señal. 

Thợ săn thổi tù và để ra hiệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng