el cuentagotas

Định nghĩa và ý nghĩa của "cuentagotas"trong tiếng Tây Ban Nha

El cuentagotas
[gender: masculine]
01

ống nhỏ giọt, pipet

un tubo pequeño con una punta estrecha y un bulbo de goma para succionar y liberar líquidos gota a gota
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cuentagotas
Các ví dụ
El cuentagotas de vidrio es más preciso que el de plástico.
Ống nhỏ giọt bằng thủy tinh chính xác hơn ống nhựa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng