la cucaracha

Định nghĩa và ý nghĩa của "cucaracha"trong tiếng Tây Ban Nha

La cucaracha
01

con gián, con rết

un insecto con un cuerpo aplanado y antenas largas, considerado una plaga
la cucaracha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cucarachas
Các ví dụ
La cucaracha americana es una de las especies más grandes.
Cucaracha Mỹ là một trong những loài lớn nhất.
02

xe cà tàng, xe cũ nát

un coche viejo, en mal estado y que casi no funciona
Các ví dụ
La cucaracha de mi tío no tiene aire acondicionado ni radio.
La cucaracha của chú tôi không có điều hòa hay radio.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng