Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cucaracha
01
con gián, con rết
un insecto con un cuerpo aplanado y antenas largas, considerado una plaga
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cucarachas
Các ví dụ
La cucaracha salió corriendo cuando encendimos la luz de la cocina.
Con gián chạy ra ngoài khi chúng tôi bật đèn nhà bếp.
02
xe cà tàng, xe cũ nát
un coche viejo, en mal estado y que casi no funciona
Các ví dụ
Mi primera cucaracha se averiaba cada dos días.
Chiếc xe cà tàng đầu tiên của tôi cứ hai ngày lại hỏng một lần.



























