la cucaracha
cu
ku
koo
ca
ka
ka
ra
ˈɾa
ra
cha
ʧa
cha
remolachahacha

Định nghĩa và ý nghĩa của "cucaracha"trong tiếng Tây Ban Nha

La cucaracha
01

con gián, con rết

un insecto con un cuerpo aplanado y antenas largas, considerado una plaga 
la cucaracha definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cucarachas
Các ví dụ
La cucaracha salió corriendo cuando encendimos la luz de la cocina. 

Con gián chạy ra ngoài khi chúng tôi bật đèn nhà bếp.

02

xe cà tàng, xe cũ nát

un coche viejo, en mal estado y que casi no funciona 
Các ví dụ
Mi primera cucaracha se averiaba cada dos días. 

Chiếc xe cà tàng đầu tiên của tôi cứ hai ngày lại hỏng một lần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng