Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cremoso
01
kem, béo ngậy
que tiene una textura suave, rica y uniforme, similar a la crema
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más cremoso
so sánh hơn
más cremoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
cremoso
giống đực số nhiều
cremosos
giống cái số ít
cremosa
giống cái số nhiều
cremosas
Các ví dụ
El aguacate maduro tiene una pulpa cremosa.
Quả bơ chín có phần thịt kem.



























