el constituyente

Định nghĩa và ý nghĩa của "constituyente"trong tiếng Tây Ban Nha

El constituyente
01

thành phần, yếu tố cấu thành

una parte o elemento que forma parte de un todo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
constituyentes
Các ví dụ
El hidrógeno es un constituyente del agua.
Hydro là một thành phần của nước.
02

cử tri, người trong khu vực bầu cử

una persona que vive en el distrito electoral de un representante político
Các ví dụ
Cada constituyente merece una respuesta.
Mỗi cử tri đều xứng đáng nhận được phản hồi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng