Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El clasicismo
[gender: masculine]
01
chủ nghĩa cổ điển, phong cách cổ điển
estilo artístico que sigue las normas de la antigüedad clásica, buscando equilibrio y armonía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Durante el clasicismo, se valoraba la simetría y la proporción.
Trong thời kỳ chủ nghĩa cổ điển, sự đối xứng và tỷ lệ được coi trọng.



























