el chupo
chupo
chulo

Định nghĩa và ý nghĩa của "chupo"trong tiếng Tây Ban Nha

El chupo
01

(Colombia)  objeto de goma que se da a los bebés para que lo chupen y se tranquilicen , -

el chupo definition and meaning
thân mật
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El bebé se calmó en cuanto le dieron el chupo. 
02

(Bolivia y Ecuador) bulto doloroso y lleno de pus que se forma por una infección de la piel , -

thân mật
Các ví dụ
Le salió un chupo doloroso en la espalda. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng