el chiste
chis
ˈʧis
chis
te
te
te
chisme

Định nghĩa và ý nghĩa của "chiste"trong tiếng Tây Ban Nha

El chiste
01

trò đùa

una historia corta o frase con un final gracioso, contada para causar risa 
el chiste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chistes
Các ví dụ
Ella contó un chiste tan bueno que no podíamos dejar de reír. 

Cô ấy kể một câu chuyện cười hay đến mức chúng tôi không thể ngừng cười.

02

trò đùa, trò chơi khăm

una acción o broma que se le hace a alguien para divertirse a su costa 
el chiste definition and meaning
Các ví dụ
Le hicieron el chiste de llenar su oficina con globos. 

Trò đùa là lấp đầy văn phòng của anh ấy bằng bóng bay.

03

mẹo, bí quyết

la parte clave o el truco para que algo funcione o se resuelva 
Các ví dụ
El chiste para hacer una buena salsa está en el tiempo de cocción. 

Bí quyết để làm nước sốt ngon nằm ở thời gian nấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng