Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cañonazo
01
phát đại bác, tiếng súng đại bác
un disparo o explosión producida por un cañón
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cañonazos
Các ví dụ
El sonido del cañonazo resonó en todo el valle.
Âm thanh của cañonazo vang vọng khắp thung lũng.
02
cú sút mạnh, phát bóng mạnh
un disparo o tiro muy potente con el pie hacia la portería en fútbol
Các ví dụ
El delantero marcó con un cañonazo desde fuera del área.
Tiền đạo đã ghi bàn bằng một cú súng đại bác từ bên ngoài vòng cấm.
03
cú đánh mạnh, cú sút đại bác
un tiro muy potente en hockey sobre hielo, donde el jugador levanta el stick y lo golpea con fuerza contra el disco
Các ví dụ
El cañonazo es el tiro más fuerte en el hockey.
Cú đánh mạnh là cú đánh mạnh nhất trong môn khúc côn cầu.



























