el carmesi
car
kaɾ
kar
me
ˈme
me
si
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "carmesi"trong tiếng Tây Ban Nha

El carmesi
01

đỏ thẫm, màu đỏ sẫm

un color rojo intenso y profundo 
el carmesi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El carmesí es un color muy vivo y llamativo. 

Đỏ thẫm là một màu sắc rất sống động và nổi bật.

carmesi
01

đỏ thẫm, đỏ sẫm

de color rojo intenso y profundo 
carmesi definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más carmesí
so sánh hơn
más carmesí
có thể phân cấp
giống đực số ít
carmesí
giống đực số nhiều
carmesíes
giống cái số ít
carmesí
giống cái số nhiều
carmesíes
Các ví dụ
Compré un esmalte de uñas carmesí para la noche. 

Tôi đã mua một lọ sơn móng tay đỏ thẫm cho buổi tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng