Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El capullo
01
nụ, chồi
brote o flor que aún no se ha abierto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
capullos
Các ví dụ
El capullo de rosa se abrió esta mañana.
Nụ hoa hồng đã nở vào sáng nay.
02
kén, nhộng
envoltura que crea un insecto, como la oruga, para desarrollarse
Các ví dụ
Encontramos un capullo en la rama del árbol.
Chúng tôi tìm thấy một kén trên cành cây.
03
đồ ngốc, kẻ khó chịu
persona tonta, desagradable o molesta
Các ví dụ
No seas capullo y ayúdame con esto.
Đừng là một thằng ngốc và giúp tôi với việc này.



























