el capullo
ca
ka
ka
pu
ˈpu
poo
llo
ʎo
lio
capillo

Định nghĩa và ý nghĩa của "capullo"trong tiếng Tây Ban Nha

El capullo
01

nụ, chồi

brote o flor que aún no se ha abierto 
el capullo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
capullos
Các ví dụ
El capullo de rosa se abrió esta mañana. 

Nụ hoa hồng đã nở vào sáng nay.

02

kén, nhộng

envoltura que crea un insecto, como la oruga, para desarrollarse 
el capullo definition and meaning
Các ví dụ
Encontramos un capullo en la rama del árbol. 

Chúng tôi tìm thấy một kén trên cành cây.

03

đồ ngốc, kẻ khó chịu

persona tonta, desagradable o molesta 
Các ví dụ
No seas capullo y ayúdame con esto. 

Đừng là một thằng ngốc và giúp tôi với việc này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng