Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cambiador
01
tấm lót thay tã, thảm thay tã
una alfombrilla o colchoneta portátil usada para cambiar los pañales de un bebé
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cambiadores
Các ví dụ
La enfermera usó un cambiador desechable en la consulta.
Y tá đã sử dụng một tấm lót thay tã dùng một lần tại phòng khám.
02
bàn thay tã, bàn thay đồ cho trẻ
un mueble, a menudo con estantes o cajones, diseñado específicamente para cambiar los pañales de un bebé
Các ví dụ
El cambiador tiene una barandilla de seguridad para prevenir caídas.
Bàn thay tã có thanh chắn an toàn để ngăn ngừa té ngã.
03
bộ chuyển hướng
un dispositivo mecánico en una vía de ferrocarril que permite a un tren cambiar de una línea a otra
Các ví dụ
La mantención de los cambiadores es esencial para la seguridad ferroviaria.
Việc bảo trì gạt nước đường ray là điều cần thiết cho an toàn đường sắt.



























