el camarón
ca
ka
ka
marón
ˈmaɾon
maron
escalónmansióngorriónopinión

Định nghĩa và ý nghĩa của "camarón"trong tiếng Tây Ban Nha

El camarón
01

tôm, tôm

un crustáceo marino pequeño, de cuerpo semitransparente y patas delgadas 
el camarón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camarones
Các ví dụ
El camarón nadaba hacia atrás con movimientos rápidos de su cola. 

Con tôm bơi lùi về phía sau bằng những chuyển động nhanh của đuôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng