Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El camarada
01
đồng nghiệp
una persona que trabaja contigo, especialmente en una misma oficina o profesión
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camaradas
Các ví dụ
Mi camarada de trabajo se fue a otra empresa.
Đồng nghiệp của tôi đã chuyển sang công ty khác.
02
bạn cùng lớp, bạn học
una persona que estudia contigo en la misma clase o escuela
Các ví dụ
Mi camarada de clase vive cerca de mi casa.
Bạn cùng lớp của tôi sống gần nhà tôi.
03
đồng chí
una persona que comparte una ideología o lucha política, especialmente en movimientos de izquierda
Các ví dụ
Saludó a sus camaradas en la manifestación.
Anh ấy chào các đồng chí của mình tại cuộc biểu tình.



























