Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La caligrafía
01
thư pháp, nghệ thuật viết chữ đẹp
el arte de escribir con letra bella y decorativa, usando instrumentos especiales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La caligrafía china es una forma de arte muy respetada.
Thư pháp Trung Quốc là một hình thức nghệ thuật rất được tôn trọng.
02
thư pháp, chữ viết tay
la forma y el estilo particular de la letra de una persona al escribir a mano
Các ví dụ
La caligrafía del médico era ilegible.
Chữ viết tay của bác sĩ không thể đọc được.



























