el brazalete
bra
bɾa
bra
za
θa
tha
le
ˈle
le
te
te
te
caballetecacahueteclarineteregordete

Định nghĩa và ý nghĩa của "brazalete"trong tiếng Tây Ban Nha

El brazalete
01

vòng tay, vòng đeo tay

una pieza de joyería o adorno que se lleva alrededor de la muñeca 
el brazalete definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
brazaletes
Các ví dụ
Le regaló un brazalete de plata para su cumpleaños. 

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc vòng tay bạc cho sinh nhật của cô ấy.

02

vòng tay, băng tay

una banda que se lleva alrededor del brazo, usualmente para identificación o como símbolo 
Các ví dụ
Los voluntarios usaban un brazalete rojo para ser identificados. 

Các tình nguyện viên đeo một vòng tay màu đỏ để được nhận diện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng