el brasero
bra
bɾa
bra
se
ˈse
se
ro
ɾo
ro
bracero

Định nghĩa và ý nghĩa của "brasero"trong tiếng Tây Ban Nha

El brasero
01

lò sưởi, bếp sưởi

un aparato portátil que quema combustible, como carbón o gas, para proporcionar calor en exteriores o interiores 
el brasero definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
braseros
Các ví dụ
Encendimos el brasero en la terraza para tomar el café por la noche. 

Chúng tôi đã đốt lò sưởi di động trên sân thượng để uống cà phê vào ban đêm.

02

máy sưởi chân, thiết bị sưởi chân

un mueble o dispositivo tradicional para calentar los pies y las piernas 
Các ví dụ
En los cuadros antiguos se ve a la gente reunida alrededor del brasero. 

Trong các bức tranh cổ, bạn có thể thấy mọi người tụ tập xung quanh lò sưởi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng