Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El brasero
01
lò sưởi, bếp sưởi
un aparato portátil que quema combustible, como carbón o gas, para proporcionar calor en exteriores o interiores
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
braseros
Các ví dụ
Encendimos el brasero en la terraza para tomar el café por la noche.
Chúng tôi đã đốt lò sưởi di động trên sân thượng để uống cà phê vào ban đêm.
02
máy sưởi chân, thiết bị sưởi chân
un mueble o dispositivo tradicional para calentar los pies y las piernas
Các ví dụ
En los cuadros antiguos se ve a la gente reunida alrededor del brasero.
Trong các bức tranh cổ, bạn có thể thấy mọi người tụ tập xung quanh lò sưởi.



























