el bramante
bramante

Định nghĩa và ý nghĩa của "bramante"trong tiếng Tây Ban Nha

El bramante
01

hilo grueso y resistente, tradicionalmente hecho de cáñamo, que se utiliza para atar o sujetar cosas , -

el bramante definition and meaning
thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ató el paquete con un trozo de bramante. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng