la bomba
bom
ˈbom
bom
ba
ba
ba
bombo

Định nghĩa và ý nghĩa của "bomba"trong tiếng Tây Ban Nha

La bomba
01

bom, thiết bị nổ

artefacto que explota y puede causar destrucción o daño 
la bomba definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bombas
Các ví dụ
La policía desactivó una bomba antes de que explotara. 

Cảnh sát đã vô hiệu hóa một quả bom trước khi nó phát nổ.

02

tin bom tấn, tin giật gân

noticia impactante o sorprendente que causa gran atención 
Các ví dụ
La renuncia del presidente fue una verdadera bomba. 

Việc từ chức của tổng thống là một quả bom thực sự.

03

máy bơm xăng, bơm nhiên liệu

instalación o máquina que sirve para dispensar combustible en vehículos 
Các ví dụ
La bomba de gasolina estaba cerrada por mantenimiento. 

Máy bơm xăng đã đóng cửa để bảo trì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng