Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El bloque
01
una parte de una ciudad delimitada por cuatro calles
Các ví dụ
Vivo a dos bloques de aquí.
02
khối, khối lập phương
una pieza sólida con forma de prisma, usada para construir o como molde
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bloques
Các ví dụ
El niño construyó una torre con bloques de madera.
Đứa trẻ đã xây một tòa tháp bằng những khối gỗ.
03
khối, nhóm
un grupo de países, partidos o personas unidos por intereses comunes
Các ví dụ
El bloque occidental votó en contra de la resolución.
Khối phương Tây đã bỏ phiếu chống lại nghị quyết.



























