Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
blasfemar
01
chửi rủa, nói tục
decir palabras ofensivas o groseras; usar lenguaje inapropiado o insultante
Các ví dụ
El conductor blasfemó tras el accidente.
Người lái xe chửi thề sau vụ tai nạn.
02
báng bổ, phạm thượng
hablar de forma irrespetuosa o insultante sobre lo sagrado o lo divino
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
blasfemo
ngôi thứ ba số ít
blasfema
hiện tại phân từ
blasfemando
quá khứ đơn
blasfemó
quá khứ phân từ
blasfemado
Các ví dụ
Fue acusado de blasfemar contra la religión.
Anh ta bị buộc tội phạm thượng chống lại tôn giáo.



























