Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El blanqueador
01
chất tẩy trắng, nước tẩy
una sustancia química usada para limpiar, desinfectar o quitar el color a algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
blanqueadores
Các ví dụ
Usó blanqueador para quitar la mancha de la camisa blanca.
Cô ấy đã sử dụng chất tẩy trắng để loại bỏ vết bẩn trên chiếc áo sơ mi trắng.
02
una persona u organización que lava dinero, es decir, que oculta el origen ilegal de fondos
Các ví dụ
Las leyes son cada vez más duras contra los blanqueadores.
blanqueador
01
tẩy trắng, làm sáng
que sirve para blanquear, aclarar el color o hacer que algo parezca más limpio o puro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
blanqueador
giống đực số nhiều
blanqueadores
giống cái số ít
blanqueadora
giống cái số nhiều
blanqueadoras
Các ví dụ
Usa una crema blanqueadora para las manchas de la piel.
Sử dụng kem làm trắng cho các vết nám da.



























