Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La barbaridad
01
sự ngu ngốc, sự vô lý
acción o idea extremadamente tonta o irracional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
barbaridades
Các ví dụ
Decir eso fue una verdadera barbaridad.
Nói điều đó thực sự là một hành động ngu ngốc.
02
bình luận xúc phạm, nhận xét gây sốc
comentario ofensivo o chocante en redes sociales
Các ví dụ
Publicar barbaridades en línea puede causar problemas legales.
Đăng những lời lẽ tục tĩu trực tuyến có thể gây ra vấn đề pháp lý.
03
số lượng khổng lồ, lượng lớn
cantidad muy grande de algo
Các ví dụ
Gastaron una barbaridad de dinero en la boda.
Họ đã chi tiêu một barbaridad tiền cho đám cưới.



























