Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El automovilismo
01
môn đua ô tô
el deporte que involucra la competición con automóviles, como las carreras
Các ví dụ
El automovilismo es un deporte muy popular y caro.
Môn đua xe ô tô là một môn thể thao rất phổ biến và đắt đỏ.
02
ngành công nghiệp ô tô
la industria relacionada con el diseño, fabricación y venta de automóviles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Muchas ciudades dependen del automovilismo local.
Nhiều thành phố phụ thuộc vào ngành ô tô địa phương.



























