Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
atestado
01
đông đúc, chật kín
que está lleno de personas o cosas, sin espacio libre
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas atestado
so sánh hơn
mas atestado
có thể phân cấp
giống đực số ít
atestado
giống đực số nhiều
atestados
giống cái số ít
atestada
giống cái số nhiều
atestadas
Các ví dụ
El estadio estaba atestado durante el partido.
Sân vận động chật kín người trong suốt trận đấu.
El atestado
01
biên bản, báo cáo
documento o informe oficial que recoge hechos o una situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
atestados
Các ví dụ
Firmaron el atestado en la comisaría.
Họ đã ký vào biên bản tại đồn cảnh sát.



























