atestado
atestado
atontadoatentado

Định nghĩa và ý nghĩa của "atestado"trong tiếng Tây Ban Nha

atestado
01

đông đúc, chật kín

que está lleno de personas o cosas, sin espacio libre 
atestado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas atestado
so sánh hơn
mas atestado
có thể phân cấp
giống đực số ít
atestado
giống đực số nhiều
atestados
giống cái số ít
atestada
giống cái số nhiều
atestadas
Các ví dụ
El metro iba atestado de pasajeros. 

Tàu điện ngầm chật kín hành khách.

El atestado
01

biên bản, báo cáo

documento o informe oficial que recoge hechos o una situación 
el atestado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
atestados
Các ví dụ
La policía redactó un atestado del accidente. 

Cảnh sát đã lập một biên bản về vụ tai nạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng