Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ascenso
01
sự leo trèo, sự lên cao
acción de subir o elevarse a un lugar más alto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ascensos
Các ví dụ
El ascenso a la montaña fue agotador.
Việc leo lên núi thật mệt mỏi.
02
sự tăng lên, sự gia tăng
incremento o subida de cantidad, nivel o intensidad
Các ví dụ
El ascenso de precios afectó a muchos consumidores.
Sự tăng giá ảnh hưởng đến nhiều người tiêu dùng.
03
thăng chức, thăng tiến
acción de subir de rango o mejorar la posición laboral de una persona
Các ví dụ
Recibió un ascenso en la empresa después de cinco años.
Anh ấy đã nhận được một sự thăng chức tại công ty sau năm năm.



























