ascenso
as
as
as
cen
ˈθen
then
so
so
so
asenso

Định nghĩa và ý nghĩa của "ascenso"trong tiếng Tây Ban Nha

Ascenso
01

sự leo trèo, sự lên cao

acción de subir o elevarse a un lugar más alto 
ascenso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ascensos
Các ví dụ
El ascenso a la montaña fue agotador. 

Việc leo lên núi thật mệt mỏi.

02

sự tăng lên, sự gia tăng

incremento o subida de cantidad, nivel o intensidad 
ascenso definition and meaning
Các ví dụ
El ascenso de precios afectó a muchos consumidores. 

Sự tăng giá ảnh hưởng đến nhiều người tiêu dùng.

03

thăng chức, thăng tiến

acción de subir de rango o mejorar la posición laboral de una persona 
Các ví dụ
Recibió un ascenso en la empresa después de cinco años. 

Anh ấy đã nhận được một sự thăng chức tại công ty sau năm năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng