Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ascenso
01
sự leo trèo, sự lên cao
acción de subir o elevarse a un lugar más alto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ascensos
Các ví dụ
El ascenso del río permite observar la fauna local.
Sự lên cao dọc theo sông cho phép quan sát động vật hoang dã địa phương.
02
sự tăng lên, sự gia tăng
incremento o subida de cantidad, nivel o intensidad
Các ví dụ
El ascenso de temperatura preocupa a los climatólogos.
Sự tăng nhiệt độ khiến các nhà khí hậu học lo ngại.
03
thăng chức, thăng tiến
acción de subir de rango o mejorar la posición laboral de una persona
Các ví dụ
Un buen desempeño puede conducir al ascenso rápido.
Một hiệu suất tốt có thể dẫn đến một sự thăng tiến nhanh chóng.



























