artefacto
artefacto

Định nghĩa và ý nghĩa của "artefacto"trong tiếng Tây Ban Nha

Artefacto
01

thiết bị, dụng cụ

objeto creado por el ser humano usado como dispositivo o herramienta 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
artefactos
Các ví dụ
El laboratorio tiene un artefacto para medir la presión. 

Phòng thí nghiệm có một hiện vật để đo áp suất.

02

hiện vật

objeto hecho por el ser humano de interés histórico o arqueológico 
Các ví dụ
El museo exhibe un artefacto romano antiguo. 

Bảo tàng trưng bày một hiện vật La Mã cổ đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng