Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ardor
01
cảm giác nóng rát
sensación de calor intenso o quemazón en alguna parte del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ardores
Các ví dụ
El ardor de la piel era causado por el sol.
Cảm giác nóng rát trên da là do mặt trời gây ra.
02
nhiệt huyết, lòng nhiệt thành
sentimiento intenso de entusiasmo, pasión o fervor por algo
Các ví dụ
El ardor revolucionario impulsó a la juventud a actuar.
Nhiệt huyết cách mạng thúc đẩy giới trẻ hành động.
03
sức nóng, nhiệt độ cao
sensación de calor o temperatura elevada, especialmente en el cuerpo o ambiente
Các ví dụ
El ardor de la estufa calentaba toda la habitación.
Sức nóng từ bếp lò làm ấm cả căn phòng.



























