Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ardor
01
cảm giác nóng rát
sensación de calor intenso o quemazón en alguna parte del cuerpo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ardores
Các ví dụ
Sentí un ardor en el estómago después de comer demasiado picante.
Tôi cảm thấy một cảm giác nóng rát trong dạ dày sau khi ăn quá cay.
02
nhiệt huyết, lòng nhiệt thành
sentimiento intenso de entusiasmo, pasión o fervor por algo
Các ví dụ
El ardor de los aficionados por su equipo era contagioso.
Sự nhiệt huyết của người hâm mộ dành cho đội của họ rất dễ lây lan.
03
sức nóng, nhiệt độ cao
sensación de calor o temperatura elevada, especialmente en el cuerpo o ambiente
Các ví dụ
El ardor del sol era insoportable en la playa.
Cái nóng của mặt trời là không thể chịu nổi trên bãi biển.



























