Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apóstol
[gender: masculine]
01
tông đồ
cada uno de los primeros discípulos de Jesucristo que predicaron su mensaje
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apóstoles
Các ví dụ
El apóstol Pablo escribió cartas a las iglesias.
Sứ đồ Phao-lô đã viết thư cho các hội thánh.



























