Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apelante
01
người kháng cáo, bên đệ đơn kháng cáo
la parte en un juicio que presenta una apelación ante un tribunal superior
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
apelantes
Các ví dụ
En su escrito, el apelante enumeró cinco motivos para la revisión del caso.
Trong văn bản của mình, người kháng cáo đã liệt kê năm lý do để xem xét lại vụ án.



























