anulación
a
a
a
nu
nu
noo
la
la
la
ción
ˈθjon
thyon
animaciónanhelaciónanotaciónantelación

Định nghĩa và ý nghĩa của "anulación"trong tiếng Tây Ban Nha

Anulación
01

hủy bỏ, hủy bỏ hợp đồng

el acto de dejar sin efecto un contrato, acuerdo, suscripción o reserva 
anulación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La anulación del vuelo debido al mal tiempo causó muchos inconvenientes. 

Việc hủy chuyến bay do thời tiết xấu đã gây ra nhiều bất tiện.

02

hủy bỏ, tuyên bố vô hiệu

la declaración judicial de que un matrimonio, contrato o acto legal es nulo desde su inicio 
anulación definition and meaning
Các ví dụ
Buscaban la anulación del contrato alegando fraude. 

Họ tìm kiếm sự hủy bỏ hợp đồng với lý do gian lận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng