Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anulación
01
hủy bỏ, hủy bỏ hợp đồng
el acto de dejar sin efecto un contrato, acuerdo, suscripción o reserva
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La anulación del vuelo debido al mal tiempo causó muchos inconvenientes.
Việc hủy chuyến bay do thời tiết xấu đã gây ra nhiều bất tiện.
02
hủy bỏ, tuyên bố vô hiệu
la declaración judicial de que un matrimonio, contrato o acto legal es nulo desde su inicio
Các ví dụ
Buscaban la anulación del contrato alegando fraude.
Họ tìm kiếm sự hủy bỏ hợp đồng với lý do gian lận.



























