anulación

Định nghĩa và ý nghĩa của "anulación"trong tiếng Tây Ban Nha

Anulación
01

hủy bỏ, hủy bỏ hợp đồng

el acto de dejar sin efecto un contrato, acuerdo, suscripción o reserva
anulación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Solicité la anulación de mi suscripción al servicio.
Tôi đã yêu cầu hủy bỏ đăng ký dịch vụ của mình.
02

hủy bỏ, tuyên bố vô hiệu

la declaración judicial de que un matrimonio, contrato o acto legal es nulo desde su inicio
anulación definition and meaning
Các ví dụ
La anulación del acto administrativo fue publicada en el boletín oficial.
Việc hủy bỏ hành vi hành chính đã được công bố trên công báo chính thức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng