anuario
anuario
acuario

Định nghĩa và ý nghĩa của "anuario"trong tiếng Tây Ban Nha

Anuario
01

danh bạ điện thoại, sổ điện thoại

una publicación anual que lista los números de teléfono y direcciones de personas y empresas en un área 
anuario definition and meaning
Các ví dụ
Busqué su número en el anuario telefónico de la ciudad. 

Tôi đã tra số của anh ấy trong danh bạ điện thoại của thành phố.

02

niên giám, kỷ yếu

un libro publicado una vez al año que resume los eventos o logros de ese año 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
anuarios
Các ví dụ
Todos los estudiantes firmaron mi anuario del instituto al graduarnos. 

Tất cả học sinh đã ký vào niên giám trung học của tôi khi chúng tôi tốt nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng