Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anheloso
01
khát khao, mong muốn
que siente un deseo intenso por algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más anheloso
so sánh hơn
más anheloso
có thể phân cấp
giống đực số ít
anheloso
giống đực số nhiều
anhelosos
giống cái số ít
anhelosa
giống cái số nhiều
anhelosas
Các ví dụ
Estaba anheloso de ver el resultado del examen.
Anh ấy nóng lòng muốn xem kết quả bài kiểm tra.
02
thở hổn hển, thở dốc
que respira con dificultad o de manera agitada
Các ví dụ
Llegó anheloso después de correr cinco kilómetros.
Anh ấy đến nơi thở hổn hển sau khi chạy năm cây số.



























