analítico
analítico
analitiko
analitiko
analógico

Định nghĩa và ý nghĩa của "analítico"trong tiếng Tây Ban Nha

analítico
01

phân tích, xem xét kỹ lưỡng

que examina o estudia algo detalladamente para comprenderlo o resolverlo 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más analítico
so sánh hơn
más analítico
có thể phân cấp
giống đực số ít
analítico
giống đực số nhiều
analíticos
giống cái số ít
analítica
giống cái số nhiều
analíticas
Các ví dụ
Ella es muy analítica y nunca toma decisiones precipitadas. 

Cô ấy rất phân tích và không bao giờ đưa ra quyết định vội vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng