Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Alineación
[gender: feminine]
01
sự căn chỉnh, sự xếp thành hàng
acción o efecto de poner cosas o personas en línea recta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
alineaciones
Các ví dụ
La alineación del texto es centrada.
Căn chỉnh của văn bản được đặt ở giữa.
02
đội hình, sắp xếp
lista o disposición de los jugadores que participan en un partido
Các ví dụ
La alineación incluye a tres delanteros.
Đội hình bao gồm ba tiền đạo.



























