Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Alineación
01
sự căn chỉnh, sự xếp thành hàng
acción o efecto de poner cosas o personas en línea recta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
alineaciones
Các ví dụ
Revisaron la alineación de las ruedas.
Họ đã kiểm tra căn chỉnh của bánh xe.
02
đội hình, sắp xếp
lista o disposición de los jugadores que participan en un partido
Các ví dụ
El técnico anunció la alineación.
Huấn luyện viên đã công bố đội hình.



























