Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ajustado
01
chật, bó sát
(ropa o prenda) que queda muy pegada al cuerpo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ajustado
so sánh hơn
más ajustado
có thể phân cấp
giống đực số ít
ajustado
giống đực số nhiều
ajustados
giống cái số ít
ajustada
giống cái số nhiều
ajustadas
Các ví dụ
Ese abrigo es demasiado ajustado para mí.
02
chật, hạn chế
que tiene poco margen, espacio o cantidad
Các ví dụ
Este plan es demasiado ajustado para nuestras necesidades.
Kế hoạch này quá hạn hẹp cho nhu cầu của chúng tôi.
03
sít sao, căng thẳng
que se decide por muy poca diferencia, muy reñido
Các ví dụ
La competencia fue ajustada, pero lograron clasificarse.
Cuộc thi đã ajustado, nhưng họ đã thành công vượt qua vòng loại.



























