Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ajustado
01
chật, bó sát
(ropa o prenda) que queda muy pegada al cuerpo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ajustado
so sánh hơn
más ajustado
có thể phân cấp
giống đực số ít
ajustado
giống đực số nhiều
ajustados
giống cái số ít
ajustada
giống cái số nhiều
ajustadas
Các ví dụ
Ella lleva un vestido ajustado para la fiesta.
02
chật, hạn chế
que tiene poco margen, espacio o cantidad
Các ví dụ
El presupuesto está muy ajustado este mes.
Ngân sách tháng này rất ẹp.
03
sít sao, căng thẳng
que se decide por muy poca diferencia, muy reñido
Các ví dụ
El partido estuvo muy ajustado hasta el final.
Trận đấu rất căng thẳng cho đến phút cuối.



























