Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Administrador
[gender: masculine]
01
quản lý, người quản trị
persona que dirige, gestiona y supervisa una empresa, oficina o proyecto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
administradores
Các ví dụ
El administrador organiza las reuniones semanales.
Quản trị viên tổ chức các cuộc họp hàng tuần.
02
quản trị viên, người quản lý
persona que gestiona un sistema, red o aplicación y controla los permisos de acceso
Các ví dụ
Solo el administrador puede instalar ciertos programas.
Chỉ quản trị viên mới có thể cài đặt một số chương trình nhất định.



























