Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
adicto
01
nghiện, phụ thuộc
que depende de una sustancia o hábito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más adicto
so sánh hơn
más adicto
có thể phân cấp
giống đực số ít
adicto
giống đực số nhiều
adictos
giống cái số ít
adicta
giống cái số nhiều
adictas
Các ví dụ
Estaba adicto a los videojuegos y necesitaba ayuda.
Cô ấy nghiện trò chơi điện tử và cần được giúp đỡ.
02
cuồng nhiệt
que sigue con entusiasmo una actividad, persona o cosa
Các ví dụ
Mi hermano es adicto a los videojuegos.
Anh trai tôi nghiện trò chơi điện tử.
Adicto
[gender: masculine]
01
người nghiện, con nghiện
persona que depende de una sustancia o hábito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
adictos
Các ví dụ
Ella se considera adicta al trabajo.
Cô ấy coi mình là người nghiện công việc.
02
người hâm mộ, người say mê
persona que sigue con entusiasmo algo o alguien
Các ví dụ
Muchos adictos de las series de televisión esperan cada episodio.
Nhiều người nghiện loạt phim truyền hình chờ đợi từng tập.



























