Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
adicto
01
nghiện, phụ thuộc
que depende de una sustancia o hábito
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más adicto
so sánh hơn
más adicto
có thể phân cấp
giống đực số ít
adicto
giống đực số nhiều
adictos
giống cái số ít
adicta
giống cái số nhiều
adictas
Các ví dụ
Es adicto al tabaco desde hace años.
Anh ấy nghiện thuốc lá đã nhiều năm.
02
cuồng nhiệt
que sigue con entusiasmo una actividad, persona o cosa
Các ví dụ
Soy adicto al fútbol y veo todos los partidos.
Tôi nghiện bóng đá và xem tất cả các trận đấu.
Adicto
01
người nghiện, con nghiện
persona que depende de una sustancia o hábito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
adictos
Các ví dụ
Es un adicto al café.
Anh ấy là một người nghiện cà phê.
02
người hâm mộ, người say mê
persona que sigue con entusiasmo algo o alguien
Các ví dụ
Es un adicto del fútbol.
Anh ấy là một người nghiện bóng đá.



























